Chỉ số Chi phí Cuộc gọi Quốc tế 2026
Mức giá QuikRing theo phút cho điện thoại cố định và di động, được công bố trên trang giá của chúng tôi vào 16 tháng 9, 2026. Giá tính bằng USD. Không có phí kết nối, vì chúng tôi không thu phí này.
Tóm tắt
Trên 220 điểm đến.
Mức giá di động trung vị
$0.81
Mức giá cố định trung vị
$0.68
Điểm đến dưới $0,05/phút
8
Điểm đến dưới $0,10/phút
23
10 điểm đến rẻ nhất
| # | Quốc gia | Di động | Cố định |
|---|---|---|---|
| 1 | Canada | $0.02 | $0.02 |
| 2 | Hoa Kỳ | $0.02 | $0.02 |
| 3 | Brazil | $0.04 | $0.02 |
| 4 | Vương quốc Anh | $0.05 | $0.02 |
| 5 | Colombia | $0.05 | $0.03 |
| 6 | Mexico | $0.05 | $0.03 |
| 7 | Puerto Rico | $0.04 | $0.04 |
| 8 | Romania | $0.05 | $0.03 |
| 9 | Ấn Độ | $0.06 | $0.05 |
| 10 | Áo | $0.09 | $0.03 |
10 điểm đến đắt nhất
| # | Quốc gia | Di động | Cố định |
|---|---|---|---|
| 1 | Quần đảo Heard và McDonald | $8.99 | $8.99 |
| 2 | Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh | $6.27 | $6.27 |
| 3 | Kiribati | $6.23 | $6.23 |
| 4 | Vanuatu | $6.23 | $6.23 |
| 5 | Tonga | $5.97 | $5.97 |
| 6 | Quần đảo Solomon | $6.67 | $3.57 |
| 7 | Samoa | $4.67 | $4.67 |
| 8 | Quần đảo Falkland | $4.23 | $4.23 |
| 9 | Papua New Guinea | $4.19 | $3.59 |
| 10 | Seychelles | $3.43 | $3.43 |
Theo khu vực
| Khu vực | Số quốc gia | TB di động | Trung vị di động | TB cố định | Trung vị cố định |
|---|---|---|---|---|---|
| Tây Âu | 11 | $0.47 | $0.35 | $0.24 | $0.09 |
| Đông Âu | 10 | $0.55 | $0.51 | $0.44 | $0.22 |
| Balkans | 10 | $1.28 | $1.38 | $0.61 | $0.62 |
| Các nước Bắc Âu | 5 | $0.10 | $0.09 | $0.05 | $0.05 |
| Bắc Mỹ | 3 | $0.03 | $0.02 | $0.02 | $0.02 |
| Trung Mỹ | 7 | $0.66 | $0.67 | $0.51 | $0.65 |
| Caribe | 13 | $0.98 | $0.93 | $0.83 | $0.85 |
| Nam Mỹ | 12 | $0.50 | $0.49 | $0.34 | $0.18 |
| Trung Đông | 6 | $0.70 | $0.70 | $0.53 | $0.52 |
| Vùng Vịnh | 6 | $0.54 | $0.52 | $0.51 | $0.52 |
| Bắc Phi | 6 | $1.82 | $1.65 | $1.38 | $1.14 |
| Tây Phi | 16 | $1.55 | $1.41 | $1.53 | $1.43 |
| Đông Phi | 18 | $1.57 | $1.55 | $1.48 | $1.37 |
| Nam Phi | 5 | $0.86 | $0.73 | $1.00 | $0.87 |
| Nam Á | 8 | $0.77 | $0.47 | $0.71 | $0.48 |
| Đông Nam Á | 11 | $0.46 | $0.25 | $0.45 | $0.25 |
| Đông Á | 7 | $0.49 | $0.37 | $0.43 | $0.13 |
| Đại Dương | 12 | $3.28 | $3.05 | $2.96 | $2.74 |
Nơi di động đắt hơn cố định
10 điểm đến có chênh lệch lớn nhất giữa mức giá di động và cố định.
| Quốc gia | Di động | Cố định | Chênh lệch di động | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| Bồ Đào Nha | $0.99 | $0.03 | +3200% | +$0.96 |
| Algeria | $3.67 | $0.23 | +1496% | +$3.44 |
| Martinique | $0.61 | $0.05 | +1120% | +$0.56 |
| Tây Ban Nha | $0.35 | $0.03 | +1067% | +$0.32 |
| Pháp | $0.31 | $0.03 | +933% | +$0.28 |
| Estonia | $1.13 | $0.13 | +769% | +$1.00 |
| Guiana thuộc Pháp | $0.53 | $0.07 | +657% | +$0.46 |
| Andorra | $0.73 | $0.11 | +564% | +$0.62 |
| Argentina | $0.69 | $0.11 | +527% | +$0.58 |
| Panama | $0.67 | $0.11 | +509% | +$0.56 |
Điểm đến thay đổi nhiều nhất
10 điểm đến mà giá QuikRing kết hợp (trung bình di động + đường dây cố định) thay đổi nhiều nhất kể từ 14 tháng 9, 2026 — lịch sử giá của chúng tôi cho đến nay.
Cách đọc chỉ số này
Chỉ số này đo lường điều gì?
Nó được xây dựng hoàn toàn từ các mức giá theo phút được công bố của QuikRing cho mỗi điểm đến mà chúng tôi phục vụ — các mức giá tương tự được hiển thị trước khi bạn gọi, được tóm tắt dưới dạng trung vị, trung bình khu vực và xếp hạng.
Tại sao mức giá di động thường cao hơn mức giá cố định?
Hầu hết các quốc gia tính phí kết nối liên mạng cao hơn để định tuyến cuộc gọi sang mạng di động thay vì mạng cố định, và chi phí này được chuyển trực tiếp sang mức giá theo phút.
Tôi có thể trích dẫn hoặc xuất bản lại dữ liệu này không?
Có — chỉ số này được công bố theo giấy phép CC BY 4.0. Bạn có thể tự do sử dụng lại các con số với ghi công cho quikring.com.
Xem chi phí gọi là bao nhiêu
Cuộc gọi đầu tiên của bạn miễn phí, vì vậy bạn có thể kiểm tra chất lượng trước khi nạp thêm tiền.
Gọi miễn phí lần đầu tiên