Gọi điện từ máy bay qua Wi-Fi trên chuyến bay
Điện thoại gắn ghế tính giá mỗi phút cao, và các hãng hàng không thường chặn cuộc gọi thoại WhatsApp và FaceTime trên tường lửa của họ. Với QuikRing và Wi-Fi trên máy bay, bạn thực hiện cuộc gọi âm thanh HD ngay trong trình duyệt với mức giá theo phút hiển thị trước khi bạn gọi.
01
Giữ chế độ máy bay BẬT
Giữ điện thoại ở chế độ máy bay để máy không kết nối với mạng di động trên máy bay. Nhà mạng của bạn tính cuộc gọi qua mạng đó là chuyển vùng, thường với giá cao.
02
Kết nối Wi-Fi hãng hàng không
Bật Wi-Fi và kết nối với cổng vệ tinh trên máy bay (Delta Free Wi-Fi, Emirates-WiFi, United_Wi-Fi, v.v.).
03
Mở QuikRing & Quay số
Mở QuikRing trong Safari hoặc Chrome. Cuộc gọi chạy trong trình duyệt qua Wi-Fi của máy bay, không cần cài đặt gì. Xác minh số của chính bạn sau lần nạp đầu tiên và trên các tuyến hỗ trợ, người bạn gọi sẽ thấy số đó.
Chọn hãng hàng không của bạn
Hướng dẫn gọi điện và thông tin Wi-Fi vệ tinh của các hãng hàng không quốc tế lớn.
Emirates
EKWi-Fi vệ tinh: OnAir / Inmarsat GX Aviation
Qatar Airways
QRWi-Fi vệ tinh: Starlink / Inmarsat Super Wi-Fi
Delta Air Lines
DLWi-Fi vệ tinh: Viasat Free Wi-Fi
United Airlines
UAWi-Fi vệ tinh: Starlink / Viasat / Panasonic
American Airlines
AAWi-Fi vệ tinh: Viasat / Intelsat High-Speed Wi-Fi
British Airways
BAWi-Fi vệ tinh: Intelsat .air Wi-Fi
Lufthansa
LHWi-Fi vệ tinh: Inmarsat FlyNet Broadband
Air France
AFWi-Fi vệ tinh: Anuvu / Orange Air France CONNECT
Singapore Airlines
SQWi-Fi vệ tinh: Panasonic Avionics / SITA
Turkish Airlines
TKWi-Fi vệ tinh: Turk Telekom In-Flight Broadband
KLM Royal Dutch Airlines
KLWi-Fi vệ tinh: Viasat / Gogo KLM Wi-Fi
Virgin Atlantic
VSWi-Fi vệ tinh: Viasat / Gogo High-Speed Wi-Fi
All Nippon Airways (ANA)
NHWi-Fi vệ tinh: Panasonic Avionics ANA Wi-Fi Service
Cathay Pacific
CXWi-Fi vệ tinh: Gogo / Panasonic Satellite Wi-Fi
Qantas
QFWi-Fi vệ tinh: Viasat Fast Wi-Fi
Giá cước QuikRing trực tiếp
Giá mỗi phút hiện tại từ bảng giá của chúng tôi, tính bằng USD. Giá tự động cập nhật mỗi khi có thay đổi.
| Điểm đến | Di động | Cố định |
|---|---|---|
| Úc | $0.13/phút | $0.05/phút |
| Canada | $0.03/phút | $0.03/phút |
| Đức | $0.09/phút | $0.05/phút |
| Ấn Độ | $0.08/phút | $0.07/phút |
| Mexico | $0.06/phút | $0.02/phút |
| Philippines | $0.36/phút | $0.30/phút |
| Vương quốc Anh | $0.07/phút | $0.02/phút |
| Hoa Kỳ | $0.02/phút | $0.02/phút |
Giá đã được kiểm tra vào 23 tháng 10, 2026.